nguyệt liễm

Học thuật
Thân thiện
nguyệt liễm

Mỗi thành viên đóng nguyệt liễm cho câu lạc bộ vào đầu tháng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tiền đóng góp định kỳ hằng tháng cho một đoàn thể, tổ chức: "Nguyệt liễm" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ khoản phí hoặc tiền đóng góp các thành viên phải nộp cho tổ chức, hội đoàn của mình theo định kỳ mỗi tháng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các hội viên cần đóng nguyệt liễm đầy đủ để duy trì hoạt động của hội.
    • Nguyệt liễm của công đoàn được sử dụng vào các hoạt động phúc lợi cho đoàn viên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đóng nguyệt liễm": hành động nộp khoản tiền đóng góp hằng tháng.
    • Mọi thành viên đều phải nhớ đóng nguyệt liễm vào đầu tháng.
Biến thể từ gần giống
  • Nguyệt phí (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ khoản tiền phải đóng hằng tháng. Đây từ được dùng phổ biến hơn trong hiện tại.
    • Khoản nguyệt phí này rất nhỏ, nhưng ý nghĩa lại lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Hội phí hằng tháng: khoản tiền đóng góp cho hội mỗi tháng.
  • Tiền đóng góp định kỳ: tiền đóng theo kỳ hạn nhất định (tháng, quý, năm).
Lưu ý
  • "Nguyệt liễm" một từ nguồn gốc Hán Việt mang sắc thái cổ, trang trọng. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ "nguyệt phí" được sử dụng phổ biến hơn với cùng một nghĩa.
nguyệt liễm

Mỗi thành viên đóng nguyệt liễm cho câu lạc bộ vào đầu tháng.

  1. Cg. Nguyệt phí. Tiền đóng hằng tháng cho đoàn thể.